Phân tích điểm
70 / 100
WA
|
PY3
vào lúc 9, Tháng 10, 2025, 12:37
weighted 100% (42,00pp)
100 / 100
AC
|
PY3
vào lúc 8, Tháng 6, 2025, 4:44
weighted 99% (19,70pp)
35 / 100
WA
|
PY3
vào lúc 29, Tháng 5, 2025, 17:47
weighted 97% (16,98pp)
100 / 100
AC
|
PY3
vào lúc 31, Tháng 5, 2025, 15:49
weighted 96% (16,25pp)
11 / 20
TLE
|
PY3
vào lúc 29, Tháng 5, 2025, 19:01
weighted 94% (15,54pp)
78 / 100
TLE
|
PY3
vào lúc 8, Tháng 4, 2026, 2:11
weighted 93% (12,30pp)
80 / 100
TLE
|
PY3
vào lúc 13, Tháng 6, 2025, 3:29
weighted 91% (10,24pp)
100 / 100
AC
|
PY3
vào lúc 2, Tháng 6, 2025, 14:00
weighted 90% (9,91pp)
100 / 100
AC
|
PY3
vào lúc 29, Tháng 5, 2025, 19:17
weighted 89% (9,76pp)
100 / 100
AC
|
PY3
vào lúc 26, Tháng 5, 2025, 10:16
weighted 87% (9,61pp)
Chọn ĐT (1,300 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Chọn ĐTQG Hà Nội 2025 - Số báo danh | 1 / 5 |
| Chọn ĐTQG Hà Nội 2025 - Chất hữu cơ | 0,300 / 5 |
Clue Contest (13 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| [ClueOJ x QTOJ] Thi thử TS10 2025 - Dãy mèo ma thuật | 3 / 30 |
| Clue Contest 06 - A cộng B (easy version) | 5 / 5 |
| Clue Contest 06 - A cộng B (hard version) | 5 / 5 |
Duyên hải Bắc Bộ (42 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Duyên hải Bắc Bộ 2025 - Ước chung | 42 / 60 |
HSG THCS (40,760 điểm)
HSG THPT (2,700 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| HSG12 Hà Nội 2025 - Trí tuệ nhân tạo | 2,700 / 5 |