Phân tích điểm
100 / 100
AC
|
C++20
vào lúc 16, Tháng 7, 2026, 11:38
weighted 100% (14,00pp)
80 / 100
TLE
|
C++20
vào lúc 18, Tháng 7, 2026, 10:15
weighted 99% (13,40pp)
95 / 100
TLE
|
C++20
vào lúc 17, Tháng 7, 2026, 3:10
weighted 97% (10,14pp)
100 / 100
AC
|
C++20
vào lúc 22, Tháng 7, 2026, 15:38
weighted 96% (4,78pp)
100 / 100
AC
|
C++20
vào lúc 22, Tháng 7, 2026, 15:30
weighted 94% (4,71pp)
25 / 25
AC
|
C++20
vào lúc 21, Tháng 7, 2026, 4:45
weighted 93% (4,64pp)
100 / 100
AC
|
C++20
vào lúc 18, Tháng 7, 2026, 9:02
weighted 91% (4,57pp)
100 / 100
AC
|
C++20
vào lúc 17, Tháng 7, 2026, 2:52
weighted 90% (4,50pp)
25 / 25
AC
|
C++20
vào lúc 16, Tháng 7, 2026, 11:15
weighted 89% (4,44pp)
25 / 25
AC
|
C++20
vào lúc 16, Tháng 7, 2026, 11:14
weighted 87% (4,37pp)
Chọn ĐT (5 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Chọn ĐTQG Hà Nội 2025 - Số báo danh | 5 / 5 |
CNH (5,500 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| [CNHOI - 2024] Bài 1: Đồng hồ | 0,500 / 5 |
| [CNH - TST - 2023] Bài 1: Lập phương | 5 / 5 |
HSG THCS (15,450 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| HSG9 Hà Nội 2024 - Hóa học | 5 / 5 |
| HSG9 Hà Nội 2024 - Ước chung lớn thứ hai | 10,450 / 11 |
HSG THPT (18,600 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| HSG12 Hà Nội 2024 - Khóa số | 5 / 5 |
| HSG12 Hà Nội 2024 - Mua sắm | 13,600 / 17 |