Phân tích điểm
100 / 100
AC
|
C++17
vào lúc 29, Tháng 6, 2026, 13:03
weighted 100% (45,00pp)
100 / 100
AC
|
C++17
vào lúc 8, Tháng 1, 2026, 14:18
weighted 99% (44,33pp)
78 / 100
TLE
|
C++17
vào lúc 14, Tháng 11, 2025, 15:27
weighted 97% (41,63pp)
100 / 100
AC
|
C++17
vào lúc 30, Tháng 3, 2026, 13:24
weighted 96% (38,24pp)
100 / 100
AC
|
C++17
vào lúc 5, Tháng 1, 2026, 14:19
weighted 94% (37,67pp)
88 / 100
TLE
|
C++17
vào lúc 15, Tháng 7, 2026, 13:43
weighted 93% (32,66pp)
100 / 100
AC
|
C++17
vào lúc 11, Tháng 6, 2026, 13:27
weighted 91% (31,99pp)
100 / 100
AC
|
PY3
vào lúc 4, Tháng 3, 2026, 13:35
weighted 90% (27,02pp)
85 / 100
WA
|
C++17
vào lúc 27, Tháng 7, 2026, 13:40
weighted 89% (22,62pp)
100 / 100
AC
|
C++17
vào lúc 27, Tháng 7, 2026, 14:18
weighted 87% (21,85pp)
Chọn ĐT (10,950 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Chọn ĐTQG Hà Nội 2025 - Chất hữu cơ | 5 / 5 |
| Chọn ĐTQG Hà Nội 2025 - Đếm đoạn con | 5,250 / 35 |
| Chọn ĐTQG Hà Nội 2025 - Tìm kho báu | 0,700 / 35 |
HSG THCS (790,810 điểm)
HSG THPT (26 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| HSG12 Hà Nội 2025 - Trí tuệ nhân tạo | 5 / 5 |
| HSG12 Hà Nội 2025 - Đèn lồng | 16 / 20 |
| HSG10 Thái Nguyên 2026 - Ước số chung | 5 / 5 |