Phân tích điểm
55 / 100
TLE
|
C++20
vào lúc 31, Tháng 8, 2026, 18:10
weighted 100% (44,00pp)
59 / 100
WA
|
C++20
vào lúc 21, Tháng 2, 2026, 15:25
weighted 99% (34,87pp)
100 / 100
AC
|
C++20
vào lúc 31, Tháng 8, 2026, 18:12
weighted 97% (29,12pp)
94 / 100
TLE
|
C++20
vào lúc 9, Tháng 4, 2026, 14:42
weighted 96% (26,96pp)
83 / 100
TLE
|
C++20
vào lúc 11, Tháng 3, 2026, 13:20
weighted 94% (23,31pp)
100 / 100
AC
|
C++20
vào lúc 31, Tháng 8, 2026, 18:05
weighted 93% (15,77pp)
100 / 100
AC
|
C++20
vào lúc 5, Tháng 2, 2026, 3:40
weighted 91% (15,54pp)
80 / 100
TLE
|
C++20
vào lúc 8, Tháng 4, 2026, 2:13
weighted 90% (14,41pp)
80 / 100
TLE
|
C++20
vào lúc 6, Tháng 4, 2026, 8:14
weighted 89% (14,19pp)
100 / 100
AC
|
C++20
vào lúc 22, Tháng 1, 2026, 8:51
weighted 87% (13,98pp)
Chọn ĐT (120,712 điểm)
CNH (5 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| [CNH - TST - 2023] Bài 1: Lập phương | 5 / 5 |
Duyên hải Bắc Bộ (35,400 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Duyên hải Bắc Bộ 2025 - Ước chung | 35,400 / 60 |
HSG THCS (264,845 điểm)
HSG THPT (26,400 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| HSG12 Hà Nội 2022 - Bảng số | 16 / 20 |
| HSG12 Hà Nội 2025 - Trí tuệ nhân tạo | 2,700 / 5 |
| HSG12 Tuyên Quang 2026 - Tổng ước | 7,700 / 11 |
HSG Trường (5 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Tổng giai thừa | 5 / 10 |