Phân tích điểm
75 / 100
TLE
|
C++17
vào lúc 20, Tháng 5, 2026, 12:59
weighted 100% (30,00pp)
100 / 100
AC
|
C++17
vào lúc 13, Tháng 5, 2026, 15:00
weighted 99% (24,63pp)
60 / 100
TLE
|
C++17
vào lúc 13, Tháng 5, 2026, 5:16
weighted 97% (23,29pp)
50 / 100
TLE
|
C++17
vào lúc 13, Tháng 5, 2026, 23:28
weighted 96% (21,51pp)
60 / 100
TLE
|
C++17
vào lúc 22, Tháng 5, 2026, 1:25
weighted 94% (19,78pp)
60 / 100
TLE
|
C++17
vào lúc 16, Tháng 5, 2026, 15:58
weighted 93% (19,49pp)
50 / 100
TLE
|
C++17
vào lúc 9, Tháng 5, 2026, 15:24
weighted 91% (18,28pp)
43 / 100
WA
|
C++17
vào lúc 9, Tháng 5, 2026, 8:57
weighted 90% (17,42pp)
75 / 100
WA
|
C++17
vào lúc 15, Tháng 5, 2026, 15:31
weighted 89% (16,63pp)
70 / 100
TLE
|
C++17
vào lúc 19, Tháng 5, 2026, 15:39
weighted 87% (15,29pp)
Chọn ĐT (4,680 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Chọn ĐTQG Tuyên Quang 2025 - Calo | 4 / 5 |
| Chọn ĐTQG Tuyên Quang 2025 - Dãy con | 0,680 / 17 |
HSG THCS (533,980 điểm)
HSG THPT (31,100 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| HSG12 Hà Nội 2025 - Trí tuệ nhân tạo | 4,800 / 5 |
| HSG12 Hà Nội 2025 - Đèn lồng | 16 / 20 |
| HSG12 Tuyên Quang 2026 - Cặp số chẵn | 1,500 / 5 |
| HSG12 Tuyên Quang 2026 - Tổng ước | 8,800 / 11 |