Phân tích điểm
100 / 100
AC
|
PY3
vào lúc 27, Tháng 5, 2026, 3:50
weighted 100% (17,00pp)
28 / 40
TLE
|
PY3
vào lúc 28, Tháng 5, 2026, 14:31
weighted 99% (13,79pp)
100 / 100
AC
|
PY3
vào lúc 28, Tháng 5, 2026, 13:54
weighted 97% (13,59pp)
85 / 100
TLE
|
PY3
vào lúc 26, Tháng 5, 2026, 5:48
weighted 96% (11,38pp)
100 / 100
AC
|
PY3
vào lúc 29, Tháng 5, 2026, 4:00
weighted 94% (10,36pp)
100 / 100
AC
|
PY3
vào lúc 29, Tháng 5, 2026, 5:43
weighted 93% (9,28pp)
100 / 100
AC
|
PY3
vào lúc 19, Tháng 5, 2026, 14:49
weighted 91% (9,14pp)
82 / 100
WA
|
PY3
vào lúc 19, Tháng 5, 2026, 15:22
weighted 90% (7,38pp)
10 / 12
TLE
|
PY3
vào lúc 22, Tháng 5, 2026, 14:01
weighted 89% (5,91pp)
60 / 100
TLE
|
PY3
vào lúc 19, Tháng 5, 2026, 14:24
weighted 87% (5,24pp)
Chọn ĐT (2,150 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Chọn ĐTQG Đà Nẵng 2024 - Đồ thị cô đơn | 2,150 / 50 |
HSG THCS (19 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| HSG9 Bắc Giang 2025 - Chia hết | 5 / 5 |
| HSG9 Bắc Giang 2025 - Số có 3 ước | 14 / 20 |