Phân tích điểm
100 / 100
AC
|
C++14
vào lúc 12, Tháng 5, 2026, 14:32
weighted 100% (45,00pp)
100 / 100
AC
|
C++17
vào lúc 21, Tháng 5, 2026, 15:16
weighted 99% (34,48pp)
100 / 100
AC
|
C++14
vào lúc 12, Tháng 5, 2026, 14:30
weighted 97% (33,97pp)
67 / 100
TLE
|
C++17
vào lúc 26, Tháng 5, 2026, 14:28
weighted 96% (28,83pp)
100 / 100
AC
|
C++17
vào lúc 26, Tháng 5, 2026, 13:18
weighted 94% (28,26pp)
100 / 100
AC
|
C++17
vào lúc 17, Tháng 5, 2026, 21:30
weighted 93% (27,84pp)
100 / 100
AC
|
C++14
vào lúc 14, Tháng 5, 2026, 15:28
weighted 91% (27,42pp)
100 / 100
AC
|
C++17
vào lúc 17, Tháng 5, 2026, 14:51
weighted 90% (22,51pp)
80 / 100
RTE
|
C++17
vào lúc 26, Tháng 5, 2026, 22:13
weighted 89% (17,74pp)
80 / 100
TLE
|
C++17
vào lúc 26, Tháng 5, 2026, 13:10
weighted 87% (17,48pp)
HSG THCS (181 điểm)
HSG THPT (85,150 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| HSG10 Thái Nguyên 2026 - Ước số chung | 5 / 5 |
| HSG10 Thái Nguyên 2026 - Truy vấn giá | 20 / 25 |
| HSG10 Thái Nguyên 2026 - Biến đổi số | 30 / 30 |
| HSG10 Thái Nguyên 2026 - Năng lượng | 30,150 / 45 |